Nissan Long Biên - Bùi Việt Anh

TEANA

Giữ chuột để xoay

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

HOTLINE 097 888 6408

Phiên bản

  • TEANA 2.5 SL (US)

    1,299,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

    Dung tích xi-lanh: 2,488 cc

    Công suất cực đại: 134 (179,6)/6.000 (kW (PS)/rpm)

    Mô-men xoắn cực đại: 243 (24,7)/4.000 (Nm (kg-m)/rpm)

    Chỗ ngồi: 5 chỗ

  • TEANA 3.5 SL (US)

    1,694,560,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

    Dung tích xi-lanh: 3,498 cc

    Công suất cực đại: 201 (269,4)/6.400 (kW (PS)/rpm)

    Mô-men xoắn cực đại: 340 (34,7)/4.400 (Nm (kg-m)/rpm)

    Chỗ ngồi: 5 chỗ

Ngoại thất

  • Cửa sổ trời

  • Thiết kế sang trọng

    và đẳng cấp

  • Cảm giác lái cao cấp, mới mẻ

  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu

  • Thân xe siêu dài

  • Tính năng an toàn hoàn toàn mới

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

  • Phong cách

    Sự hài hòa, cân đối trong từng chi tiết thiết kế đem đến sự cao cấp và sang trọng

    Xem chi tiết
  • Hiệu suất

    Trải nghiệm lái xe tuyệt vời hơn nhờ sự tăng tốc nhanh và liền mạch khi vượt và nhập làn. TEANA được đánh giá sở hữu khả năng tăng tốc…

    Xem chi tiết
  • An toàn

    Tính năng an toàn trang bị trên TEANA giúp người lái thoái mái hơn khi lái xe

    Xem chi tiết
  • Tính thực dụng

    Teana vượt trội trong việc tiết kiệm nhiên liệu

    Xem chi tiết

Nội thất

Drag to rotate

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

  • Phong cách

    Các tính năng được chú ý thiết kế rất thuận tiện và khéo léo đến từng chi tiết.

    Xem chi tiết
  • Sự thoải mái

    Teana tối đa sự thoải mái cho người lái và hành khách ngồi phía trước bằng việc áp dụng hệ thống nghiên cứu của cơ quan hàng không và vũ…

    Xem chi tiết
  • Công nghệ

    Khoang lái thông minh, đa chức năng như: Hiệu ứng 3D, Màn hình đa thông tin, Cổng giao tiếp USB, MP3, iPod...

    Xem chi tiết
  • An toàn

    Teana là mẫu sedan hàng đầu của thương hiệu đến từ Nhật Bản nhận được đánh giá cao nhất lần đầu tiên trong lịch sử ASEAN NCAP ở cả hạng…

    Xem chi tiết

Video

Specifications

Động cơ

TEANA 2.5 SL

  • Mã động cơ: QR25
  • Loại động cơ: DOHC 16 van 4 xylanh thẳng hàng, CVTCS
  • Dung tích xi-lanh: 2.488 (cc)
  • Hành trình pít-tông: 89,0 x 100,0 (mm)
  • Công suất cực đại: 134 (179,6) / 6.000 (kW (PS)/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 243 (24,7) / 4.000 (Nm (kg-m)/rpm)
  • Tỉ số nén: 10
  • Hệ thống lái điện tử drive-by-wire: Có
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Phun xăng điện tử đa cổng liên tục
  • Loại nhiên liệu: Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95

TEANA 3.5 SL

  • Mã động cơ: VQ35
  • Loại động cơ: DOHC 24 van 6 xylanh hình chữ V, CVTCS
  • Dung tích xi-lanh: 3.498 (cc)
  • Hành trình pít-tông: 95,5 x 81,4 (mm)
  • Công suất cực đại: 201 (269,4) / 6.400 (kW (PS)/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 340 (34,7) / 4.400 (Nm (kg-m)/rpm)
  • Tỉ số nén: 10,3
  • Hệ thống lái điện tử drive-by-wire: Có
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Phun xăng điện tử đa cổng liên tục
  • Loại nhiên liệu: Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95

Hộp số

  • Loại hộp số: Hộp số vô cấp X-Tronic

TEANA 2.5 SL

  • Tỷ số truyền – Số tiến: 2,6310 – 0,3780
  • Tỷ số truyền – Số lùi: 1,960
  • Lẫy chuyển số tay: Không

TEANA 3.5 SL

  • Tỷ số truyền – Số tiến: 2,4130 – 0,3830
  • Tỷ số truyền – Số lùi: 1,797
  • Lẫy chuyển số tay: Có

Phanh

  • Hệ thống phanh: Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
  • Phanh Trước: Phanh đĩa tản nhiệt
  • Phanh Trước: Phanh đĩa đặc

Hệ thống treo & Hệ thống lái

  • Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh giằng
  • Hệ thống treo sau: Hệ thống treo độc lập đa liên kết
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Hệ thống lái: Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực & điện tử, bọc da , 3 chấu
  • Bán kính vòng quay tối thiểu: 5,9 (m)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

TEANA 2.5 SL

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 7,6
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 10,1
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 6,2

TEANA 3.5 SL

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 9
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 12,1
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 7,3

Mâm & Lốp xe

  • Kích thước mâm xe: 17 inch, Mâm đúc
  • Kích thước lốp xe: 215/55R17

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

  • Chiều dài cơ sở: 2.775 (mm)
  • Chiều rộng cơ sở (Trước x Sau): 1.585 x 1.585 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 135 (mm)
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Kích thước khoang chở hàng: 436.08 (l)
  • Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
  • Dung tích bình nhiên liệu: 68 (l)

TEANA 2.5 SL

  • Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 4.863 x 1.830 x 1.488
  • Trọng lượng không tải: 1.545 (kg)
  • Trọng lượng toàn tải: 1.910 (kg)

TEANA 3.5 SL

  • Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 4.863 x 1.830 x 1.493
  • Trọng lượng không tải: 1.605 (kg)
  • Trọng lượng toàn tải: 1.987 (kg)

An toàn & An ninh

  • Túi khí người lái & người ngồi kế bên: Có
  • Túi khí hai bên: Có
  • Túi khí rèm: Có
  • Dây đai an toàn Đa điểm, Trước x Sau: Có (tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng x 3 điểm)
  • Dây đai an toàn điều chỉnh theo chiều cao: Có
  • Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn người lái: Có
  • Giảm chấn vùng đầu Hàng ghế trước: Có (điều chỉnh lên xuống)
  • Giảm chấn vùng đầu Hàng ghế sau: Có (điều chỉnh lên xuống)
  • Chốt khóa trẻ em: Có
  • Hệ thống chống trộm & thiết bị báo động chống trộm: Có
  • Hệ thống báo động trên nắp Capô: Có
  • Hệ thống kiểm soát cân bằng động: Có
  • Hệ thống điều khiển hành trình: Có
  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường: Có
  • Chìa khóa thông minh x 2 (Cửa/Khoang chứa đồ/Báo động): Có

Nội thất

  • Màn hình hiển thị đa chức năng: Màn hình màu 4 inch, hiệu ứng 3D nằm giữa đồng hồ hiển thị
  • Camera lùi với màn hình chỉ dẫn: Có
  • Chức năng tích hợp trên tay lái: Nút bấm tích hợp phát sáng, điều khiển đa thông tin, âm thanh & tích hợp chức năng sấy
  • Gương chiếu hậu trong xe: Tự động điều chỉnh độ sáng lóa, tích hợp la bàn
  • Ngăn đựng đồ trên cửa có giá đựng chai cửa trước: Có
  • Ngăn đựng đồ trên cửa có giá đựng chai cửa sau: Có
  • Hộc đựng đồ giữa hai hàng ghế: Với tựa tay & 2 ngăn
  • Hộc đựng găng tay: Có (khóa, đèn, tấm lót chống rung, hộp bút)
  • 4 giá để cốc trước: 2 giá để cốc phía trước với viền ánh kim
  • 4 giá để cốc sau: 2 giá để cốc trên thanh tựa tay hàng ghế sau
  • Tay nắm: Có (Người ngồi kế bên x 1, hàng ghế sau x 2)
  • Hộc đựng đồ trên trần: Có (Ngăn đựng kính, Đèn trần, Đèn thư giãn)
  • Đèn cho hàng ghế phía sau: Có, với 2 chiếc mỗi bên
  • Đèn ở bậc lên xuống phía trước: Có
  • Đèn chiếu sáng ở khoang chứa đồ: Có
  • Cửa sổ điều chỉnh điện: Có (với công tắc tích hợp chiếu sáng)
  • Điều hòa nhiệt độ: 2 vùng độc lập
  • Hệ thống tản nhiệt: Có
  • Hệ thống âm thanh: Màn hình màu 5 inch LCD AM/FM, 1CD, RDS, MP3, AUX, USB, điều khiển âm thanh cảm biến tốc độ
  • Loa: 9 loa: tại 4 cánh cửa + 3 phía trước + 2 phía sau
  • Kết nối bluetooth đàm thoại rảnh tay: Có
  • Nút khởi động: Có ( tự động phát sáng)
  • Ăng ten: Có (Tích hợp trên kính)
  • Chất liệu ghế: Da
  • Ghế người lái: Ghế điện, 8 hướng: trượt, ngả, nâng (mặt trước & sau)
  • Ghế người ngồi kế bên: Chỉnh cơ, 4 hướng: trượt & ngả
  • Sưởi ghế: Có (cho ghế lái & ghế phụ kế bên)
  • Hàng ghế sau: Lưng ghế gập 60:40
  • Ngăn đựng đồ sau ghế: Có
  • Tấm che nắng: Có (dạng tự động, với gương chiếu sáng)
  • Tay nắm cửa trong mạ crôm: Có

Ngoại thất

  • Cửa sổ trời: Có
  • Gương chiếu hậu Cùng màu thân xe: Có
  • Gương chiếu hậu Điều chỉnh: Gương gập cơ, chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu Tích hợp đèn báo rẽ: Có
  • 2 Gạt mưa cảm biến tốc độ: Có
  • Đèn sương mù trước: Có
  • Sưởi kính sau: Có
  • Cụm đèn hậu (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) LED: Có
  • Lưới tản nhiệt phía trước: Mạ crôm viền xung quanh
  • Nẹp sườn xe, Nẹp cửa sổ: Có
  • Tay nắm cửa mạ crôm: Có

TEANA 2.5 SL

  • Đèn pha: Halogen loại thấu kính, 4 bóng, tự động tắt mở

TEANA 3.5 SL

  • Đèn pha: Xenon loại thấu kính, 4 bóng, tự động tắt mở

Bước tiếp theo